resistant
/rɪˈzɪs.tənt/ B1
Nghĩa
kháng cự
tính từ
Định nghĩa · Able to resist or withstand something.
“This material is resistant to water.”Chất liệu này kháng nước.
Trái nghĩa
susceptiblevulnerable
Cụm hay dùng
disease resistantwater resistantheat resistant
Họ từ
resist (v)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sức mạnh trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong khoa học và công nghệ.