Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gbp

/ɡiː biː piː/ B1

Nghĩa

bảng Anh danh từ

Định nghĩa · The currency of the United Kingdom, often abbreviated as GBP.

“The price is 50 GBP.”Giá là 50 bảng Anh.

“The price is listed in GBP.”Giá được niêm yết bằng bảng Anh.

Đồng nghĩa British pound

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Tiền tệ chính thức của Vương quốc Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...