Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hood

/hʊd/ B1

Nghĩa

mũ trùm đầu danh từ

Định nghĩa · A covering for the head, often with a drawstring.

“He wore a hood to keep warm in the winter.”Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm vào mùa đông.

“He wore a hood to keep warm.”Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm.

Đồng nghĩa caphead covering
Cụm hay dùng hooded jackethood design

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thời trang trong IELTS.

Ghi chú · Mũ trùm đầu thường được dùng trong mùa lạnh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...