Kho từ › hood

hood ID 953528 /hʊd/

B1 danh từ
mũ trùm đầu
He wore a hood to keep warm in the winter.
→ Anh ấy đội mũ trùm đầu để giữ ấm vào mùa đông.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...