Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

immerse

/ɪˈmɜːrs/ B2

Nghĩa

nhúng chìm verb

Định nghĩa · To completely involve oneself in something.

“She decided to immerse herself in the local culture during her travels.”Cô quyết định nhúng chìm vào văn hóa địa phương trong chuyến du lịch của mình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...