Kho từ › bracelet

bracelet

B1 danh từ
vòng tay
UK /ˈbreɪslɪt/ · US /ˈbreɪslɪt/
a piece of jewelry worn around the wrist.
She wore a beautiful bracelet on her wrist.
→ Cô ấy đeo một chiếc vòng tay đẹp trên cổ tay.
She gave me a silver bracelet.→ Cô ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bạc.
Đồng nghĩa
banglewristband
Collocations
gold braceletcharm bracelet
🎯 IELTS: Có thể dùng để mô tả thời trang trong bài viết.
Vòng tay, trang sức đeo ở cổ tay.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...