Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bracelet

/ˈbreɪslɪt/ B1

Nghĩa

vòng tay danh từ

Định nghĩa · a piece of jewelry worn around the wrist.

“She wore a beautiful bracelet on her wrist.”Cô ấy đeo một chiếc vòng tay đẹp trên cổ tay.

“She gave me a silver bracelet.”Cô ấy tặng tôi một chiếc vòng tay bạc.

Đồng nghĩa banglewristband

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả thời trang trong bài viết.

Ghi chú · Vòng tay, trang sức đeo ở cổ tay.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...