what's up
/wʌts ʌp/ A2
Nghĩa
có chuyện gì? dạo này thế nào? (lời chào)
phr.
Định nghĩa · A friendly greeting to ask how someone is doing.
“Hey, what's up?”Này, dạo này thế nào?
“What's up with you?”Bạn có chuyện gì thế?
Đồng nghĩa
how are youwhat's going onhow's it going
Cụm hay dùng
what's up, manwhat's up with that
Họ từ
up (adv)
Ghi chú · Câu chào thân mật, không cần trả lời chi tiết, thường đáp lại 'not much'.