Kho từ › for real

for real

B2 phr.
thật đấy, thật sự (nhấn mạnh)
UK /fɔːr riːl/ · US /fɔːr riːl/
Are you for real?
→ Bạn nói thật đấy à?
For real, I saw a ghost.→ Thật đấy, tôi thấy ma.
Đồng nghĩa
seriouslyreallyhonestly
Collocations
for real thoughis this for real
Họ từ
real (adj)
Dùng để xác nhận sự thật hoặc thể hiện sự ngạc nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...