Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

for real

/fɔːr riːl/ B2

Nghĩa

thật đấy, thật sự (nhấn mạnh) phr.

Định nghĩa · Used to emphasize that something is true or serious.

“Are you for real?”Bạn nói thật đấy à?

“For real, I saw a ghost.”Thật đấy, tôi thấy ma.

Họ từ real (adj)

Ghi chú · Dùng để xác nhận sự thật hoặc thể hiện sự ngạc nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...