for real
/fɔːr riːl/ B2
Nghĩa
thật đấy, thật sự (nhấn mạnh)
phr.
Định nghĩa · Used to emphasize that something is true or serious.
“Are you for real?”Bạn nói thật đấy à?
“For real, I saw a ghost.”Thật đấy, tôi thấy ma.
Ghi chú · Dùng để xác nhận sự thật hoặc thể hiện sự ngạc nhiên.