stadium
/ˈsteɪdiəm/ B1
Nghĩa
sân vận động
danh từ
Định nghĩa · a large building for sports events and concerts.
“The stadium was filled with cheering fans.”Sân vận động đã đầy ắp những người hâm mộ cổ vũ.
“The concert was held at the stadium.”Buổi hòa nhạc tổ chức tại sân vận động.
Cụm hay dùng
football stadiumstadium seating
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thể thao trong bài viết.
Ghi chú · Sân vận động lớn ngoài trời hoặc trong nhà