Kho từ › truong-hoc › high school

high school

B1 noun 📁 truong-hoc
Trường trung học phổ thông
UK /ˈhaɪ skuːl/ · US /ˈhaɪ skuːl/
She graduated from high school last year.
→ Cô ấy tốt nghiệp trường cao trung năm ngoái.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...