Kho từ › boarding school

boarding school

A1 n.
trường nội trú
UK /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/ · US /ˈbɔːr.dɪŋ ˌskuːl/
She studies at a boarding school.
→ Cô ấy học ở trường nội trú.
Boarding school is far from home.→ Trường nội trú xa nhà.
Đồng nghĩa
residential school
Collocations
go to boarding schoolattend a boarding school
Học sinh sống tại trường, không về nhà mỗi ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...