Kho từ › cafeteria

cafeteria

A1 n.
căn tin, quán ăn tự phục vụ
UK /ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/ · US /ˌkæf.əˈtɪr.i.ə/
We eat lunch in the cafeteria.
→ Chúng tôi ăn trưa ở căn tin.
The cafeteria is crowded at noon.→ Căn tin đông đúc vào buổi trưa.
Đồng nghĩa
canteendining hall
Collocations
school cafeteriaeat in the cafeteria
Thường là nơi học sinh mua đồ ăn và tự phục vụ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...