struggle
/ˈstrʌɡ.əl/ B1
Nghĩa
đấu tranh
động từ
Định nghĩa · To fight or struggle against something.
“She had to struggle to finish her homework on time.”Cô ấy phải đấu tranh để hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.
“She struggled to lift the box.”Cô ấy vật lộn để nâng cái hộp.
Cụm hay dùng
struggle withstruggle against
Mẹo IELTS · Nên dùng ví dụ cụ thể khi nói về đấu tranh.
Ghi chú · Vừa là động từ vừa là danh từ.