Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

struggle

/ˈstrʌɡ.əl/ B1

Nghĩa

đấu tranh động từ

Định nghĩa · To fight or struggle against something.

“She had to struggle to finish her homework on time.”Cô ấy phải đấu tranh để hoàn thành bài tập về nhà đúng hạn.

“She struggled to lift the box.”Cô ấy vật lộn để nâng cái hộp.

Mẹo IELTS · Nên dùng ví dụ cụ thể khi nói về đấu tranh.

Ghi chú · Vừa là động từ vừa là danh từ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...