Kho từ › heavy lifting

heavy lifting

B2 phr.
việc nặng nhọc, phần việc khó khăn
UK /ˌhev.i ˈlɪf.tɪŋ/ · US /ˌhev.i ˈlɪf.tɪŋ/
He does all the heavy lifting at home.
→ Anh ấy làm mọi việc nặng nhọc ở nhà.
The team did the heavy lifting for the project.→ Nhóm đã làm phần việc khó khăn cho dự án.
Đồng nghĩa
hard workgrunt work
Collocations
do the heavy liftingheavy lifting work
Nghĩa bóng chỉ phần việc chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...