Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavy lifting

/ˌhev.i ˈlɪf.tɪŋ/ B2

Nghĩa

việc nặng nhọc, phần việc khó khăn phr.

Định nghĩa · Difficult or physically demanding work.

“He does all the heavy lifting at home.”Anh ấy làm mọi việc nặng nhọc ở nhà.

“The team did the heavy lifting for the project.”Nhóm đã làm phần việc khó khăn cho dự án.

Ghi chú · Nghĩa bóng chỉ phần việc chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...