Kho từ › seniors

seniors

B1 danh từ
người cao tuổi
UK /ˈsiː.njərz/ · US /ˈsiː.njərz/
Older adults, often retired.
The seniors in the community enjoy various activities.
→ Các cụ cao tuổi trong cộng đồng thích tham gia nhiều hoạt động.
Seniors often enjoy community activities.→ Người cao tuổi thường thích tham gia các hoạt động cộng đồng.
Đồng nghĩa
elderlyaged
Collocations
senior citizenssenior discountssenior center
🎯 IELTS: Có thể nói về vấn đề xã hội trong IELTS.
Thường dùng để chỉ nhóm tuổi cao.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...