seniors
/ˈsiː.njərz/ B1
Nghĩa
người cao tuổi
danh từ
Định nghĩa · Older adults, often retired.
“The seniors in the community enjoy various activities.”Các cụ cao tuổi trong cộng đồng thích tham gia nhiều hoạt động.
“Seniors often enjoy community activities.”Người cao tuổi thường thích tham gia các hoạt động cộng đồng.
Cụm hay dùng
senior citizenssenior discountssenior center
Mẹo IELTS · Có thể nói về vấn đề xã hội trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ nhóm tuổi cao.