Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

guilty

/ˈɡɪl.ti/ B1

Nghĩa

có tội tính từ

Định nghĩa · having done something wrong or illegal

“He felt guilty for not helping his friend.”Anh ấy cảm thấy có tội vì không giúp đỡ bạn mình.

“He felt guilty for lying to his friend.”Anh ấy cảm thấy có tội vì đã nói dối bạn.

Đồng nghĩa culpableblameworthy
Trái nghĩa innocent
Họ từ guilt (n)

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về đạo đức.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác tội lỗi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...