hotel chain
/hoʊˈtel tʃeɪn/ A1 TOEIC phổ biến #3002
Nghĩa
chuỗi khách sạn
n.phr.
Định nghĩa · A group of hotels under the same brand.
“This hotel chain has branches around the world.”Chuỗi khách sạn này có chi nhánh trên khắp thế giới.
Cụm hay dùng
international hotel chainhotel chain branch
Họ từ
chain (n.) chuỗi