activation
/ˌæktɪˈveɪʃən/ B1
Nghĩa
sự kích hoạt
danh từ
Định nghĩa · the process of making something active.
“The activation of the alarm system was successful.”Việc kích hoạt hệ thống báo động đã thành công.
“The activation of the system took several minutes.”Việc kích hoạt hệ thống mất vài phút.
Đồng nghĩa
initiationstarting
Cụm hay dùng
activation processactivation code
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quy trình khởi động.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và khoa học.