Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

activation

/ˌæktɪˈveɪʃən/ B1

Nghĩa

sự kích hoạt danh từ

Định nghĩa · the process of making something active.

“The activation of the alarm system was successful.”Việc kích hoạt hệ thống báo động đã thành công.

“The activation of the system took several minutes.”Việc kích hoạt hệ thống mất vài phút.

Đồng nghĩa initiationstarting

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quy trình khởi động.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ và khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...