bully
/ˈbʊli/ B1
Nghĩa
bắt nạt
v.
Định nghĩa · To intimidate or harm someone weaker.
“He bullies the younger kids.”Nó bắt nạt những đứa trẻ nhỏ hơn.
“She was bullied at school.”Cô ấy đã bị bắt nạt ở trường.
Đồng nghĩa
intimidateharass
Cụm hay dùng
bully someonestop bullyingcyberbully
Họ từ
bullying (n)bully (n)
Ghi chú · Danh từ 'bully' là kẻ bắt nạt.