Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brittle

/ˈbrɪtəl/ B2

Nghĩa

giòn, dễ gãy, dễ vỡ adjective

Định nghĩa · Fragile and likely to break easily.

“The glass is very brittle and can break easily.”Chiếc ly rất giòn và có thể vỡ dễ dàng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...