Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jury

/ˈdʒʊəri/ B1

Nghĩa

bồi thẩm đoàn danh từ

Định nghĩa · A group of people who decide if someone is guilty or innocent.

“The jury decided the case after a long discussion.”Bồi thẩm đoàn đã quyết định vụ án sau một cuộc thảo luận dài.

“The jury reached a verdict after two days.”Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết sau hai ngày.

Đồng nghĩa paneltribunal

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về luật pháp.

Ghi chú · Liên quan đến hệ thống pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...