Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

violent

/ˈvaɪələnt/ B1

Nghĩa

bạo lực tính từ

Định nghĩa · involving physical force intended to hurt someone.

“The movie was too violent for kids.”Bộ phim quá bạo lực cho trẻ em.

“The movie depicted violent scenes that shocked viewers.”Bộ phim mô tả những cảnh bạo lực khiến khán giả sốc.

Đồng nghĩa aggressiveferocious
Trái nghĩa peacefulgentle

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về các vấn đề xã hội.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả hành động hoặc nội dung.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...