Kho từ › trai-cay › dragon fruit

dragon fruit

B1 n. 📁 trai-cay
quả thanh long
UK /ˈdræɡən fruːt/ · US /ˈdræɡən fruːt/
Dragon fruit has pink skin.
→ Thanh long có vỏ màu hồng.
We ate dragon fruit after dinner.→ Chúng tôi ăn thanh long sau bữa tối.
Collocations
dragon fruit smoothiedragon fruit saladwhite dragon fruit
Còn gọi là 'pitaya'.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...