Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ranch

/ræntʃ/ B1

Nghĩa

trang trại danh từ

Định nghĩa · A large farm, especially in the western US.

“They own a large ranch in Texas.”Họ sở hữu một trang trại lớn ở Texas.

“They raise cattle on their ranch in Texas.”Họ nuôi gia súc trên trang trại của mình ở Texas.

Đồng nghĩa farmestate

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả cuộc sống nông thôn.

Ghi chú · Thường liên quan đến nông nghiệp và chăn nuôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...