Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crossing

/ˈkrɔːsɪŋ/ B1

Nghĩa

điểm giao nhau danh từ

Định nghĩa · a place where two roads meet.

“The crossing was busy with pedestrians.”Điểm giao nhau đông đúc người đi bộ.

“Điểm giao nhau rất đông đúc vào giờ cao điểm.”

Đồng nghĩa intersectionjunction
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'cross' + 'ing'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về giao thông trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao thông.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...