inclusive
/ɪnˈkluːsɪv/ B1
Nghĩa
bao gồm
tính từ
Định nghĩa · including everyone or everything; not excluding
“The school is inclusive of all students.”Trường học bao gồm tất cả học sinh.
“The program is inclusive of all ages and backgrounds.”Chương trình bao gồm tất cả các độ tuổi và nền tảng.
Đồng nghĩa
comprehensiveall-encompassing
Cụm hay dùng
inclusive policyinclusive education
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về xã hội hoặc giáo dục.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự bao hàm.