considerable
/kənˈsɪdərəbl/ B1
Nghĩa
đáng kể
tính từ
Định nghĩa · Large in amount or degree; significant.
“There was a considerable amount of work to do.”Có một khối lượng công việc đáng kể phải làm.
“He made a considerable effort to succeed.”Anh ấy đã nỗ lực đáng kể để thành công.
Đồng nghĩa
substantialsignificant
Cụm hay dùng
considerable amountconsiderable time
Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh sự quan trọng.
Ghi chú · Đáng kể thường chỉ mức độ lớn.