Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

considerable

/kənˈsɪdərəbl/ B1

Nghĩa

đáng kể tính từ

Định nghĩa · Large in amount or degree; significant.

“There was a considerable amount of work to do.”Có một khối lượng công việc đáng kể phải làm.

“He made a considerable effort to succeed.”Anh ấy đã nỗ lực đáng kể để thành công.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để nhấn mạnh sự quan trọng.

Ghi chú · Đáng kể thường chỉ mức độ lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...