byte
/baɪt/ B1
Nghĩa
byte (đơn vị dữ liệu)
danh từ
Định nghĩa · A unit of digital information.
“This file is 5 megabytes in size.”Tệp này có kích thước 5 megabyte.
“This file is 5 megabytes, or 5000 bytes.”Tệp này có dung lượng 5 megabyte, hoặc 5000 byte.
Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về công nghệ.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.