Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

byte

/baɪt/ B1

Nghĩa

byte (đơn vị dữ liệu) danh từ

Định nghĩa · A unit of digital information.

“This file is 5 megabytes in size.”Tệp này có kích thước 5 megabyte.

“This file is 5 megabytes, or 5000 bytes.”Tệp này có dung lượng 5 megabyte, hoặc 5000 byte.

Đồng nghĩa data unit
Cụm hay dùng kilobytemegabytegigabyte

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong bài viết về công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...