Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

toner

/ˈtoʊnər/ B1

Nghĩa

mực in danh từ

Định nghĩa · ink used in printers for printing documents.

“I need to buy toner for the printer.”Tôi cần mua mực in cho máy in.

“Tôi cần mua mực in cho máy in của mình.”

Đồng nghĩa inkcartridge
Cấu tạoTừ này có gốc từ 'tone' + 'er'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ in ấn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...