Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

distant relative

/ˈdɪstənt ˈrelətɪv/ B1

Nghĩa

họ hàng xa phr.

Định nghĩa · A family member who is not closely related.

“We invited distant relatives to the wedding.”Chúng tôi mời họ hàng xa đến đám cưới.

“She met a distant relative in the village.”Cô ấy gặp một người họ hàng xa trong làng.

Ghi chú · Chỉ người có quan hệ huyết thống nhưng không gần gũi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...