Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

latex

/ˈleɪtɛks/ B1

Nghĩa

cao su danh từ

Định nghĩa · a material made from rubber, often used in products

“The gloves are made of latex.”Găng tay được làm từ cao su.

“Latex is used to make gloves and balloons.”Cao su được dùng để làm găng tay và bóng bay.

Đồng nghĩa rubberelastic
Cụm hay dùng latex gloveslatex paint

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết về công nghiệp.

Ghi chú · Dùng khi nói về vật liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...