oclc
/ˈoʊkl/ B1
Nghĩa
OCLC (tổ chức thư viện)
danh từ
Định nghĩa · an organization that provides library services.
“OCLC helps libraries share resources.”OCLC giúp các thư viện chia sẻ tài nguyên.
“OCLC connects libraries worldwide.”OCLC kết nối các thư viện trên toàn thế giới.
Đồng nghĩa
library consortiumlibrary network
Cụm hay dùng
OCLC servicesOCLC membershipOCLC database
Cấu tạoTên tổ chức, không có cấu trúc từ cụ thể.
Mẹo IELTS · Mô tả 'OCLC' để thể hiện kiến thức về thư viện trong Speaking.
Ghi chú · Liên quan đến ngành thư viện.