Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

locator

/loʊˈkeɪtər/ B1

Nghĩa

thiết bị định vị danh từ

Định nghĩa · A device that helps find locations or directions.

“The locator helped us find the lost items quickly.”Thiết bị định vị đã giúp chúng tôi tìm thấy các vật phẩm bị mất nhanh chóng.

“The locator showed us the fastest route to the hotel.”Thiết bị định vị đã chỉ cho chúng tôi lộ trình nhanh nhất đến khách sạn.

Đồng nghĩa findernavigator

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả công nghệ định vị.

Ghi chú · Thường dùng trong du lịch và công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...