Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pantyhose

/ˈpæn.ti.hoʊz/ B1

Nghĩa

quần tất danh từ

Định nghĩa · a type of tight-fitting hosiery worn by women

“She wore pantyhose to complete her outfit.”Cô ấy đã mặc quần tất để hoàn thiện bộ trang phục.

“She wore pantyhose to the formal event.”Cô ấy đã mặc quần tất cho sự kiện trang trọng.

Đồng nghĩa tightsstockings

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả thời trang trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ trang phục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...