broke
/broʊk/ B1
Nghĩa
phá vỡ, hết tiền
động từ
Định nghĩa · to break something or to run out of money.
“He broke the vase accidentally.”Anh ấy đã làm vỡ chiếc bình một cách vô tình.
Đồng nghĩa
shatteredbroke down
Cụm hay dùng
broke apartbroke the news
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả sự cố hoặc thất bại.
Ghi chú · Có thể dùng cho cả vật và tài chính.