Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

msg

/ɛm ɛs dʒi/ B1

Nghĩa

tin nhắn danh từ

Định nghĩa · A message sent electronically.

“I received an important msg from my boss.”Tôi đã nhận được một tin nhắn quan trọng từ sếp.

“I received a msg from my friend.”Tôi đã nhận được một tin nhắn từ bạn tôi.

Đồng nghĩa messagetext

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...