Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

melissa

/məˈlɪsə/ B1

Nghĩa

Melissa (tên người) danh từ

Định nghĩa · A common female name, often used in English-speaking countries.

“Melissa is organizing the event.”Melissa đang tổ chức sự kiện.

“Melissa is a popular name for girls.”Melissa là một cái tên phổ biến cho các bé gái.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về tên gọi trong văn hóa.

Ghi chú · Thường được dùng trong các nước nói tiếng Anh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...