moscow
/ˈmɒskoʊ/ B1
Nghĩa
Moscow (thủ đô Nga)
danh từ
Định nghĩa · The capital city of Russia.
“Moscow is known for its rich history.”Moscow nổi tiếng với lịch sử phong phú.
Đồng nghĩa
Russian capital
Cụm hay dùng
Moscow cityMoscow regionMoscow Kremlin
Mẹo IELTS · Có thể nói về văn hóa Nga trong IELTS.
Ghi chú · Là một thành phố lớn và quan trọng.