palestinian
/ˌpæləsˈtɪniən/ B1
Nghĩa
thuộc về Palestine
tính từ
Định nghĩa · related to the Palestinian people or their culture.
“The Palestinian people have a rich history.”Người Palestine có một lịch sử phong phú.
“The Palestinian heritage is rich and diverse.”Di sản của người Palestine rất phong phú và đa dạng.
Đồng nghĩa
Palestine-related
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'Palestine' với hậu tố '-ian'.
Mẹo IELTS · Mô tả 'Palestinian' để thể hiện kiến thức văn hóa trong Speaking.
Ghi chú · Liên quan đến văn hóa và chính trị.