Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ceiling

/ˈsiː.lɪŋ/ B1

Nghĩa

trần nhà danh từ

Định nghĩa · the upper surface of a room, covering the space above

“The ceiling is painted white.”Trần nhà được sơn màu trắng.

“The ceiling needs painting.”Trần nhà cần sơn lại.

Đồng nghĩa rooftop
Cụm hay dùng high ceilingceiling fan

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả không gian trong bài viết.

Ghi chú · Trần nhà, không phải mái nhà (roof).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...