Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hispanic

/hɪˈspæn.ɪk/ B1

Nghĩa

người gốc Tây Ban Nha tính từ

Định nghĩa · relating to Spanish-speaking countries or cultures.

“Hispanic culture has a rich history.”Văn hóa người gốc Tây Ban Nha có một lịch sử phong phú.

“Hispanic heritage is celebrated in many countries.”Di sản của người gốc Tây Ban Nha được kỷ niệm ở nhiều quốc gia.

Đồng nghĩa LatinoSpanish-speaking
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'Hispania'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'Hispanic' để thể hiện kiến thức văn hóa trong Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh văn hóa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...