cv
/ˌsiːˈviː/ B1
Nghĩa
sơ yếu lý lịch
danh từ
Định nghĩa · A written summary of a person's education and work experience.
“Make sure your CV is up to date.”Hãy chắc chắn rằng sơ yếu lý lịch của bạn đã được cập nhật.
“He updated his CV before applying for jobs.”Anh ấy đã cập nhật sơ yếu lý lịch trước khi xin việc.
Đồng nghĩa
resumecurriculum vitae
Cụm hay dùng
submit a CVCV format
Mẹo IELTS · Nên chuẩn bị CV tốt cho phỏng vấn.
Ghi chú · Sơ yếu lý lịch rất quan trọng khi xin việc.