Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cv

/ˌsiːˈviː/ B1

Nghĩa

sơ yếu lý lịch danh từ

Định nghĩa · A written summary of a person's education and work experience.

“Make sure your CV is up to date.”Hãy chắc chắn rằng sơ yếu lý lịch của bạn đã được cập nhật.

“He updated his CV before applying for jobs.”Anh ấy đã cập nhật sơ yếu lý lịch trước khi xin việc.

Đồng nghĩa resumecurriculum vitae
Cụm hay dùng submit a CVCV format

Mẹo IELTS · Nên chuẩn bị CV tốt cho phỏng vấn.

Ghi chú · Sơ yếu lý lịch rất quan trọng khi xin việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...