Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

adolescence

/ˌædəˈlɛsəns/ B2

Nghĩa

tuổi vị thành niên, tuổi thiếu niên n.

Định nghĩa · The period of life between childhood and adulthood.

“Adolescence is a time of change.”Tuổi vị thành niên là thời kỳ thay đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...