Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheat on an exam

/tʃiːt ɒn ən ɪɡˈzæm/ B1

Nghĩa

gian lận trong bài thi phr.

Định nghĩa · To act dishonestly during a test.

“He cheated on the final exam.”Anh ấy đã gian lận trong kỳ thi cuối kỳ.

“Cheating on an exam is a serious offense.”Gian lận trong bài thi là một hành vi nghiêm trọng.

Ghi chú · Hành vi này có thể dẫn đến đình chỉ học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...