Kho từ › lecture hall

lecture hall

B1 phr.
giảng đường
UK /ˈlɛktʃər hɔːl/ · US /ˈlɛktʃər hɔːl/
The lecture hall seats 200 students.
→ Giảng đường có sức chứa 200 sinh viên.
We have class in the new lecture hall.→ Chúng tôi có lớp học ở giảng đường mới.
Đồng nghĩa
auditoriumamphitheater
Collocations
large lecture hallenter the lecture hall
Họ từ
lecture (n)
Phòng lớn dùng cho các bài giảng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...