Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shop around

/ʃɑːp əˈraʊnd/ B2

Nghĩa

tham khảo giá ở nhiều nơi phr.

Định nghĩa · To compare prices at different places before buying.

“You should shop around before buying a car.”Bạn nên tham khảo giá trước khi mua ô tô.

“She shopped around for the best deal.”Cô ấy tham khảo nhiều nơi để tìm giá tốt nhất.

Đồng nghĩa compare pricesbrowse
Cụm hay dùng shop around for
Họ từ shopping (n)

Ghi chú · Dùng khi muốn tìm giá rẻ nhất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...