Kho từ › shop around

shop around

B2 phr.
tham khảo giá ở nhiều nơi
UK /ʃɑːp əˈraʊnd/ · US /ʃɑːp əˈraʊnd/
You should shop around before buying a car.
→ Bạn nên tham khảo giá trước khi mua ô tô.
She shopped around for the best deal.→ Cô ấy tham khảo nhiều nơi để tìm giá tốt nhất.
Đồng nghĩa
compare pricesbrowse
Collocations
shop around for
Họ từ
shopping (n)
Dùng khi muốn tìm giá rẻ nhất.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...