Kho từ › pay by card

pay by card

A2 phr.
thanh toán bằng thẻ
UK /peɪ baɪ kɑːrd/ · US /peɪ baɪ kɑːrd/
Can I pay by card here?
→ Tôi có thể thanh toán bằng thẻ ở đây không?
She paid by card for the groceries.→ Cô ấy thanh toán bằng thẻ cho hàng tạp hóa.
Đồng nghĩa
pay with cardcard payment
Collocations
pay by credit cardpay by debit card
Họ từ
payment (n)
Có thể nói 'pay with a card'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...