Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

complicate

/ˈkɒmplɪkeɪt/ B2

Nghĩa

làm phức tạp, làm rắc rối verb

Định nghĩa · To make something more difficult or complex.

“The new regulations will complicate the process.”Các quy định mới sẽ làm phức tạp quá trình.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...