totals
/ˈtoʊ.təl/ B1
Nghĩa
tổng số
danh từ
Định nghĩa · The total amount or sum of something.
“The totals were calculated at the end.”Tổng số được tính toán vào cuối.
“The totals were calculated at the end of the month.”Tổng số đã được tính toán vào cuối tháng.
Cụm hay dùng
total amounttotal costtotal revenue
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về số liệu tài chính.
Ghi chú · Thường dùng trong tài chính và kế toán.