big family
/bɪɡ ˈfæməli/ A1
Nghĩa
gia đình đông con
phr.
Định nghĩa · A household with many children.
“They come from a big family.”Họ đến từ gia đình đông con.
“A big family is noisy.”Gia đình đông con thì ồn ào.
Đồng nghĩa
large family
Cụm hay dùng
big family dinnerbig family reunionbig family house
Ghi chú · Thường có nhiều con cái.