Kho từ › small family

small family

A1 phr.
gia đình ít con
UK /smɔːl ˈfæməli/ · US /smɔːl ˈfæməli/
We have a small family.
→ Chúng tôi có gia đình ít con.
A small family is quiet.→ Gia đình ít con thì yên tĩnh.
Đồng nghĩa
nuclear family
Collocations
small family businesssmall family homesmall family size
Thường chỉ có bố mẹ và một hai con.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...