small family
/smɔːl ˈfæməli/ A1
Nghĩa
gia đình ít con
phr.
Định nghĩa · A household with few children.
“We have a small family.”Chúng tôi có gia đình ít con.
“A small family is quiet.”Gia đình ít con thì yên tĩnh.
Đồng nghĩa
nuclear family
Ghi chú · Thường chỉ có bố mẹ và một hai con.